Bản dịch của từ 行万里路,读万卷书 trong tiếng Việt
行万里路,读万卷书
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行万里路,读万卷书 (Thành ngữ)
【xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shū】
01
Câu châm ngôn khuyên người ta phải vừa đi trải nghiệm thực tế vừa đọc nhiều sách để mở mang trí óc và tầm nhìn (Hán Việt: hành vạn lí lộ, độc vạn quyển thư).
(谚语)勉人向上励学,应多从书籍和宇宙事物中撷取知识。。如:「唯有行万里路,读万卷书,方可促使我们心胸宽广,眼界开阔。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行万里路,读万卷书
xíng
行
wàn
万
lǐ
里
lù
路
,
,
dú
读
wàn
万
juàn
卷
shū
书
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
