Bản dịch của từ 行下春风望夏雨 trong tiếng Việt
行下春风望夏雨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行下春风望夏雨 (Thành ngữ)
【xíng xià chūn fēng wàng xià yǔ】
01
Hãy tử tế với người khác để báo đáp: hãy mang lại lợi ích cho người khác trước, và lợi ích sẽ quay trở lại với bạn (một ẩn dụ để trả ơn lòng tốt bằng lòng tốt hoặc tạo ra sự có đi có lại bằng lợi ích).
行:施。比喻要先给别人好处,然后别人才会给自己好处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行下春风望夏雨
xíng
行
xià
下
chūn
春
fēng
风
wàng
望
xià
夏
yǔ
雨
Các từ liên quan
行下
行不从径
行不副言
行不动
行不去
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
春上
风世
风丝
风丝不透
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
