Bản dịch của từ 行不更名,坐不改姓 trong tiếng Việt
行不更名,坐不改姓
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行不更名,坐不改姓 (Thành ngữ)
【xíng bù gēng míng , zuò bù gǎi xìng】
01
Trong nghĩa bóng: tự hào về danh tiếng của một người và đứng về phía hành động của người đó.
如图。以自己的名字为荣并坚持自己的行为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tôi là chính mình (và tôi không hề xấu hổ)
我就是我(我并不感到羞耻)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行不更名,坐不改姓
xíng
行
bù
不
gēng
更
míng
名
,
坐
zuò
改
bù
姓
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
更为
更事
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
改业
改为
改产
改任
改作
姓号
姓名
姓字
姓族
姓望
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
