Bản dịch của từ 行世 trong tiếng Việt

行世

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行世 (Động từ)

xíng shì
01

Lưu hành trên đời; ra đời, được phổ biến (được truyền bá đến mọi người)

1.流行于世;问世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.犹处世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行世

xíng

shì

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép