Bản dịch của từ 行主 trong tiếng Việt

行主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行主 (Danh từ)

xíng zhǔ
01

Người phụ trách hành trình; người chủ trì việc đi lại, quản lý việc đi đường (Hành chủ)

2.主持行旅之事的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thần chủ theo quân (thần chủ đặt trên xe cúng khi xuất chinh trong cổ đại); bùa thờ kèm theo đoàn quân

1.古代出师时载在斋车中的随军神主。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行主

xíng

zhǔ

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
主一
主一无适
主上
主业
主丧
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép