Bản dịch của từ 行从 trong tiếng Việt

行从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行从 (Danh từ)

xíng cóng
01

Lục sự, người tùy tùng; những người đi theo (hộ tống, phục vụ)

3.随从人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hầu cận; người theo hầu, đi theo để phục vụ hoặc hộ tống (tương tự '侍从')

1.侍从,跟随。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

2.引申指顺从。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行从

xíng

cóng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép