Bản dịch của từ 行侠好义 trong tiếng Việt

行侠好义

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行侠好义 (Tính từ)

xíng xiá hào yì
01

Hành hiệp trượng nghĩa; nói đến người trọng nghĩa khí, sẵn sàng hy sinh giúp người

指讲义气,肯舍己助人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行侠好义

xíng

xiá

hào

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
侠义
侠介
侠侍
侠儒
侠刺
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép