Bản dịch của từ 行像 trong tiếng Việt
行像
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行像 (Danh từ)
【xíng xiàng】
01
Bức tranh/ảnh vẽ cảnh người đang hưởng lạc; hình tượng biểu thị việc hưởng vui (Hành tượng: hình ảnh sinh hoạt vui chơi)
1.即行乐图。
Ví dụ
02
Một nghi lễ Phật giáo: rước tượng Phật trên xe kiệu đi tuần hành khắp phố xá (còn gọi là 行城), thường tổ chức vào ngày Phật đản hoặc các lễ hội
2.用宝车载着佛像巡行城市街衢的一种宗教仪式。也称行城。一般多在佛生日举行;西域也有在其他节日举行的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một cách thức điêu khắc (làm tượng):先塑泥胎,再用漆把麻布贴在泥胎外,漆干后反复涂漆,最后取出泥胎,成品轻且逼真(古代塑像技法)
3.塑像的一种方法。先塑成泥胎,再用漆把麻布贴在泥胎外面,待漆干后,反复涂多次,最后把泥胎取空。这种方法塑像不但逼真,而且质地轻,故称“行像”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行像
xíng
行
xiàng
像
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
像主
像似
像儿
像塔
像声
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
