Bản dịch của từ 行军 trong tiếng Việt

行军

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行军 (Động từ)

xíng jūn
01

Hành quân (Quân đội di chuyển từ một địa điểm đến địa điểm khác khi tiến hành huấn luyện hoặc thực hiện nhiệm vụ)

军队进行训练或执行任务时从一个地点走到另一个地点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行军

xíng

jūn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép