Bản dịch của từ 行军床 trong tiếng Việt

行军床

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行军床 (Danh từ)

xíng jūn chuáng
01

Giường bạt/giường xếp dùng khi hành quân hoặc dã ngoại; khung gỗ hoặc kim loại căng vải (có thể gấp được)

也称帆布床。用木架或金属架绷着帆布(或其他材料)做成,可折叠,多供行军或野外工作时用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行军床

xíng

jūn

chuáng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép