Bản dịch của từ 行厨 trong tiếng Việt
行厨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行厨 (Động từ)
【xíng chú】
01
亦作“行廚”。
Ví dụ
02
Mang theo rượu chè, đồ ăn khi ra ngoài; đem đưa rượu thức ăn (khi đi chơi hoặc tiếp tế)
1.谓出游时携带酒食;亦谓传送酒食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đồ ăn, rượu mang theo; thức ăn mang đi (thường để đãi khách hoặc làm lễ)
2.指所携带的酒食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Quản bếp; đảm nhiệm việc nấu nướng (giữ bếp, làm đầu bếp)
3.犹执炊,掌灶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行厨
xíng
行
chú
厨
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
厨下
厨人
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
