Bản dịch của từ 行取 trong tiếng Việt
行取
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行取 (Động từ)
【xíng qǔ】
01
Chuyển về kinh đô (vào thời nhà Minh và nhà Thanh, ông được thăng kinh đô sau khi được chính quyền địa phương tiến cử)
2.明清时,地方官经推荐保举后调任京职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
1.又趋。
Ví dụ
03
Được bổ nhiệm (điều lên chức, được sắc phong) — hành động từ triều đình phong, thăng hoặc giao chức; trong ví dụ: “行取到京,钦授…之职” nghĩa là được triệu về kinh và được phong bổ nhiệm vào chức vụ
蒯知县为官清正,行取到京,钦授礼科给事中之职。——《警世通言》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行取
xíng
行
qǔ
取
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
