Bản dịch của từ 行台 trong tiếng Việt
行台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行台 (Danh từ)
【xíng tái】
01
2.旧时地方大吏的官署与居住之所。
Ví dụ
02
Khách sạn/nhà trọ tạm thời cho khách nghỉ lại (khách trú, nhà nghỉ thời xưa)
3.客寓,旅馆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
4.临时设立的戏台。
Ví dụ
04
Một cơ quan hành chính đại diện của triều đình đặt tại nơi xa (như phiên, châu, hoặc vùng biên), dùng để kiêm quản hành chính, quân sự và giám sát khi triều đình trực tiếp quản lý khu vực đó
1.台省在外者称行台。魏晋始有之,为出征时随其所驻之地设立的代表中央的政务机构,北朝后期,称尚书大行台,设置官属无异于中央,自成行政系统。唐贞观以后渐废。金﹑元时,因辖境辽阔,又按中央制度分设于各地区,有行中书省(行省),行枢密院(行院),行御史台(行台),分别执掌行政,军事及监察权。行省实即继承前代的行台制度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行台
xíng
行
tái
台
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
