Bản dịch của từ 行围 trong tiếng Việt
行围
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行围 (Danh từ)
【xíng wéi】
01
Một loại vùng rào chắn, khuôn viên săn bắn thời Thanh (sùng bái: gọi là '阿达密' trong Mãn ngữ); tức vùng dành riêng để bày đặt, vây bắt thú săn
3.清代猎场围制的一种。满语称“阿达密”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vùng bao quanh để săn bắn; sân săn (khu vực dựng hàng rào hoặc vòng kiểm soát thú để đi săn)
1.打猎的围场。
Ví dụ
03
Săn bắn; đi săn (hành động đi bắt thú)
2.指打猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行围
xíng
行
wéi
围
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
围击
围剿
围嘴
围嘴儿
围困
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
