Bản dịch của từ 行国 trong tiếng Việt

行国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行国 (Danh từ)

xíng guó
01

Lang thang, du ngoạn trong một nước; đi chơi khắp trong nước (Hán Việt: hành quốc = đi khắp nước)

1.周游于国中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quốc gia du mục; nước của người du mục (dân cư sống du cư, chăn thả gia súc)

2.游牧的国家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行国

xíng

guó

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
国丈
国丧
国中之国
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép