Bản dịch của từ 行实 trong tiếng Việt

行实

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行实 (Danh từ)

xíng shí
01

文言确实真实亦作行寔”,表示事理或言行确凿可信

1.亦作“行寔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.行为朴厚。

Ví dụ
03

Sự nghiệp, việc làm trong đời; hành trạng, tiểu sử (những việc đã làm trong đời người)

4.指生平事迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

5.犹行状。记述死者生平事迹的文章。

Ví dụ
05

Hành động cụ thể, việc làm thực tế; tính thực tế, thực hành (không phải lý thuyết)

3.谓实际行为;实际。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行实

xíng

shí

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép