Bản dịch của từ 行幸 trong tiếng Việt

行幸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行幸 (Động từ)

xíng xìng
01

(Cổ đại) Hoàng đế ra đi du ngoạn; chuyến du hành của hoàng đế (chủ yếu được sử dụng trong sách lịch sử và cổ điển Trung Quốc)

1.古代专指皇帝出行。

Ví dụ
02

Chỉ vua ở lại nghỉ trong cung của phi tần; vua ngủ lại nhà các mỹ nữ (nghĩa lịch sử, phong kiến)

2.指皇帝留宿妃妾宫中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行幸

xíng

xìng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép