Bản dịch của từ 行庖 trong tiếng Việt

行庖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行庖 (Danh từ)

xíng páo
01

Nhà bếp; nơi nấu ăn (cách nói Hán cổ chỉ bếp, phòng bếp)

1.指厨房。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

3.指所传送的食品。

Ví dụ
03

2.特指旅途中的厨房。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行庖

xíng

páo

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
庖丁
庖丁解牛
庖人
庖代
庖凤烹龙
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép