Bản dịch của từ 行度 trong tiếng Việt

行度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行度 (Danh từ)

xíng dù
01

Thi hành pháp luật; thực thi, tiến hành việc xử lý, cưỡng chế theo pháp luật (hành độ = tiến hành, hành động mang tính pháp quyền)

1.执法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ số độ (mức độ) vận hành; số độ biểu thị cách thiết bị/động tác đang vận hành (ví dụ: góc, tốc độ, mức độ hoạt động)

2.运行的度数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行度

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
度世
度假
度假村
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép