Bản dịch của từ 行意 trong tiếng Việt
行意
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行意 (Danh từ)
【xíng yì】
01
Làm theo ý mình; hành động theo ý chí hoặc ý muốn cá nhân
1.谓按着自己的意志行事。
Ví dụ
02
Ý định rời đi; khuynh hướng muốn đi, ra đi (Hán‑Việt: hành ý = ý muốn đi)
3.离去的意向。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(文言)出发前后表现出的神态、气派或情景;举止神色、行止的风貌(可联想为“行色”之意)
2.犹行色。指出发前后的神态﹑情景或气派。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行意
xíng
行
yì
意
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
意下
意不过
意业
意中
意中事
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
