Bản dịch của từ 行愿 trong tiếng Việt

行愿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行愿 (Danh từ)

xíng yuàn
01

Thuật ngữ Phật giáo: cảnh giới hoặc nguyện lực do tu tập thân tâm mà đạt được; cũng chỉ ý nguyện hành động (hành và nguyện) trong tu hành.

1.佛教语。谓身心修养之境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tâm trạng sinh theo duyên; thái độ an nhiên phát sinh theo hoàn cảnh (theo duyên mà có)

2.指随缘而生的心境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行愿

xíng

yuàn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép