Bản dịch của từ 行成功满 trong tiếng Việt

行成功满

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行成功满 (Tính từ)

xíng chéng gōng mǎn
01

Sự hoàn thiện và tu luyện thành công (quan điểm cũ là trở thành tu sĩ và trở thành bất tử thông qua tu luyện và thành công trong việc tu Đạo)

满:圆满。旧指出家修炼成仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行成功满

xíng

chéng

gōng

mǎn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
成丁
成世
功不唐捐
功不补患
功业
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép