Bản dịch của từ 行散 trong tiếng Việt

行散

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行散 (Động từ)

xíng sàn
01

Một thứ thuốc thời Tùy-Tống, gọi là “五石散/寒食散”, uống rồi phải đi lại để thuốc phát tán (hành tán thuốc); còn gọi là “行药

1.魏晋南北朝士大夫好服五石散(一名寒食散),服后须行走以散发药性,叫做“行散”。也称行药。

Ví dụ
02

Đi dạo, tản bộ (chỉ hành động đi bộ thư thả); vốn dùng trong văn ngôn/cổ văn

2.泛指散步。宋杨万里有《雨后郡圃行散》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行散

xíng

sàn

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép