Bản dịch của từ 行旌 trong tiếng Việt
行旌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行旌 (Danh từ)
【xíng jīng】
01
Cờ hiệu, kỳ hiệu dùng khi quan lại hoặc đoàn lễ ra đi; cũng chỉ đội ngũ nghi lễ hộ tống (cờ phường, kiệu cờ)
1.旧指官员出行时的旗帜。亦泛指出行时的仪仗。
Ví dụ
02
Cờ hiệu theo đoàn khi viên chức ra đi; danh xưng tôn kính dùng để chỉ quan viên khi xuất hành
2.借以敬称出行的官员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行旌
xíng
行
jīng
旌
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
