Bản dịch của từ 行星和行星际探测器 trong tiếng Việt
行星和行星际探测器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行星和行星际探测器 (Danh từ)
【xíng xīng hé xíng xīng jì tàn cè qì】
01
Tàu vũ trụ thám hiểm hành tinh — thiết bị bay/đổ bộ gửi tới hành tinh hoặc không gian quanh hành tinh để khảo sát (ví dụ: tàu thăm dò Mộc tinh, Hỏa tinh).
飞往行星或行星附近空间进行探测的宇宙飞行器。按运行轨道分为三类:(1)飞经某一行星的探测器;(2)环绕被探测行星运行的探测器;(3)在行星上着陆的探测器。已发射的这类探测器有:“水手”、“海盗”、“先驱者”、“旅行者”、“金星”、“火星”号。被探测过的行星有水星、金星、火星、木星、土星、天王星、海王星及其卫星。曾成功地在金星和火星表面软着陆。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行星和行星际探测器
xíng
行
xīng
星
hé
和
xíng
际
xīng
探
jì
测
tàn
器
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
星丁头
星主
星书
星乱
星事
和一
和上
和丘
和丸
和义
际会风云
际可
际地蟠天
探丁
探业
探丧
探丸
探丸借客
测候
测光表
测划
测力
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
