Bản dịch của từ 行星际航行 trong tiếng Việt

行星际航行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行星际航行 (Danh từ)

xíng xīng jì háng xíng
01

Hành trình/khảo sát không gian giữa các hành tinh trong Hệ Mặt Trời (du hành vũ trụ rời khỏi trọng lực Trái Đất để tới Mặt Trăng hoặc các thiên thể khác trong hệ). (Hán‑Việt: hành tinh—hành tinh, tế—khoảng cách)

宇宙飞行器脱离地球引力,在太阳系范围内的航行活动。包括宇宙飞行器飞往月球或地球以外的其他天体的航行(环绕天体运行、从天体旁边飞过或在天体上着陆)以及到行星际空间去的航行。有人把这种航行简称为“星际航行”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行星际航行

xíng

xīng

háng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
星丁头
星主
星书
星乱
星事
际会风云
际可
际地蟠天
航务
航向
航图
航天
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép