Bản dịch của từ 行晖 trong tiếng Việt
行晖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行晖 (Danh từ)
【xíng huī】
01
Ánh quang của người hành khách, ánh sáng rọi theo khi người đi đường (cũng hiểu là quang huy của kẻ lữ hành hoặc ánh sáng do vật bay đêm để lại); trong văn cổ còn liên hệ tới hiện tượng '曳光' của côn trùng/蛊.
出行人的光辉。《文选.鲍照<苦热行>》:“含沙射流影,吹蛊痛行晖。”李善注:“顾野王《舆地志》曰:‘江南数郡,有畜蛊者,主人行之以杀人。行食饮中,人不觉也。其家絶灭者,则飞游妄走,中之则毙。’行晖,行旅之光辉也。”吕良注:“江中有物,名曰水弩,于中流含沙射人之影。此言病行客使无光辉。”一说为蛊夜飞时的曳光。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行晖
xíng
行
huī
晖
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
晖丽
晖光
晖光日新
晖声
晖夜
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
