Bản dịch của từ 行术 trong tiếng Việt

行术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行术 (Danh từ)

xíng shù
01

Phương pháp, cách thức thông thường để làm việc gì; lối hành xử phổ biến (Hán-Việt: hành thuật = cách làm)

1.通行的办法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.施行法术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行术

xíng

shù

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
术业
术人
术士
术士冠
术学
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép