Bản dịch của từ 行朱 trong tiếng Việt

行朱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行朱 (Động từ)

xíng zhū
01

Dùng bút mực đỏ () đóng dấu hoặc khoanh, ghi chú trên văn bản công vụ; nghĩa là ký xác nhận bằng mực đỏ trên công văn

用朱笔在公文上圈押。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行朱

xíng

zhū

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
朱万卷
朱三
朱世杰
朱丝
朱丝弦
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép