Bản dịch của từ 行枚 trong tiếng Việt

行枚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行枚 (Danh từ)

xíng méi
01

Thuật ngữ quân sự cổ: cách bố trí đội ngũ, xếp trận (hình thức hành quân, mang theo cờ, gươm hoặc quân khí khi xuất trận)

行阵衔枚。指征战之事。《诗.豳风.东山》:“制彼裳衣,勿士行枚。”郑玄笺:“亦初无行阵衔枚之事。”一说横衔口枚。参阅唐陆德明《经典释文》﹑清马瑞辰《毛诗传笺通释》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行枚

xíng

méi

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
枚举
枚乘
枚列
枚别
枚卜
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép