Bản dịch của từ 行楷 trong tiếng Việt

行楷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行楷 (Danh từ)

xíng kǎi
01

Tên một loại chữ viết: kiểu chữ khải thư nhưng mang nét chạy, giống giữa chữ hành và chữ khải (kiểu chữ viết tay đẹp, rõ ràng).

书体名。近似行书的楷书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行楷

xíng

kǎi

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
楷书
楷书吏
楷体
楷则
楷字
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép