Bản dịch của từ 行歌 trong tiếng Việt

行歌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行歌 (Động từ)

xíng gē
01

Vừa đi vừa hát; vừa hành trình vừa cất tiếng ca để抒发情感或表明意愿(Hán Việt: hành ca)

边行走边歌唱。借以发抒自己的感情,表示自己的意向﹑意愿等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行歌

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép