Bản dịch của từ 行河 trong tiếng Việt

行河

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行河 (Động từ)

xíng hé
01

Tuần tra sông Hoàng Hà; tuần tra hoặc chèo thuyền trên sông Hoàng Hà (thuật ngữ sách cổ)

巡行黄河河道。河,黄河。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行河

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép