Bản dịch của từ 行法 trong tiếng Việt
行法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行法 (Danh từ)
【xíng fǎ】
01
Hành pháp; quyền lực hành chính (cơ quan hoặc chức năng thực thi chính sách và pháp lệnh)
4.指行政权。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách làm; phương pháp, thủ tục thực hiện (nhấn mạnh hành động cụ thể để làm việc gì đó)
2.做法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ cách viết chữ trong thể hành thư — tức là kiểu chữ, bút勢 và bố cục đặc trưng của chữ hành (hán tự viết chóng, nối nét, mềm mại hơn chữ chân).
3.谓书法中行书的字法笔势。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Theo cách làm; hành động theo quy tắc/ phương pháp đã định (làm theo cách hoặc quy trình nào đó).
1.按法行事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行法
xíng
行
fǎ
法
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
法不徇情
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
