Bản dịch của từ 行泥 trong tiếng Việt

行泥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行泥 (Động từ)

xíng ní
01

Đi trên đường bùn; bóng nghĩa: sống, hành xử tầm thường, bị vùi dập, lầm lũi chịu nhục (Hán-Việt: hành tr → hành nê?)

在泥路上行走。比喻处世凡庸。语本《左传.襄公三十年》:“以晋国之多虞,不能由吾子,使吾子辱在泥涂久矣。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行泥

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép