Bản dịch của từ 行潦 trong tiếng Việt
行潦

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行潦 (Danh từ)
Nước ròng chảy ngang/ nước mỏng (được dùng để tiến cúng, rót vào đồ lễ); về sau chỉ đồ lễ, rượu thức dùng để tiến dâng
2.《诗.大雅.泂酌》:“泂酌彼行潦,挹彼注兹,可以餴饎。”郑玄笺:“流潦,水之薄者也。远酌取之,投大器之中,又挹之,注之于此小器,而可以沃酒食之餴者。以有忠信之德﹑齐絜之诚以荐之故也。”《左传.隐公三年》:“苟有明信,涧﹑溪﹑沼﹑沚之毛……潢﹑污﹑行潦之水,可荐于鬼神,可羞于王公。”后因以“行潦”指祭祀或进献用的酒食。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nước đục; dòng nước đục bùn (cũng dùng ẩn dụ chỉ thời thế, xã hội hỗn loạn, ô trọc)
3.指浑浊的水。以喻浊世。《诗.大雅.泂酌》篇,今文三家以之为公刘而作。谓以戎狄浊乱之区而公刘居之,譬如行潦可谓浊矣。公刘挹而注之,则浊者不浊,清者自清。说见清王先谦《诗三家义集疏》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nước chảy ở rãnh/ven đường; vũng nước do mưa, dòng nước ngắn chảy ven lộ
1.沟中的流水。《诗.召南.采苹》:“于以采藻?于彼行潦。”毛传:“行潦,流潦也。”《孟子.公孙丑上》:“麒麟之于走兽,凤凰之于飞鸟,太山之于丘垤,河海之于行潦,类也。”赵岐注:“行潦,道傍流潦也。”孙奭疏:“潦,雨水盛也。”唐骆宾王《从军中行路难》诗:“川源饶毒雾,溪谷多淫雨。行潦四时流,崩槎千岁古。”张际春《向赣南闽西进军》:“有些路旁的枯草上,挂着一根一根的半透明的圆形冰柱,风吹着一摇一摆,有的被行人撞落在行潦中流动着。”一说道路上的积水。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行潦
xíng
行
lǎo
潦
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
