Bản dịch của từ 行灯 trong tiếng Việt

行灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行灯 (Danh từ)

xíng dēng
01

Đèn dùng để chiếu sáng khi đi夜路 hoặc đi trong đêm; có nghĩa Hán‑Việt: hành đèn (đèn đi đường ban đêm).

夜行照明的灯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行灯

xíng

dēng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
灯丝
灯亮儿
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép