Bản dịch của từ 行理 trong tiếng Việt

行理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行理 (Động từ)

xíng lǐ
01

Sứ giả; người được phái đi làm sứ, đi công vụ (Hán Việt: 'hành lý' theo chữ nghĩa cũ là người đi làm nhiệm vụ)

1.使人。即受命出使者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thực hiện đạo lý; hành xử theo nguyên tắc đạo đức, làm đúng lẽ phải

2.行道践理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行理

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép