Bản dịch của từ 行田 trong tiếng Việt

行田

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行田 (Động từ)

xíng tián
01

Phân đất, giao đất (ban cho người dân ruộng đất để canh tác)

1.赋田,授田。

Ví dụ
02

Đi ngang qua ruộng; đi dạo, đi qua đồng ruộng

2.谓经行于田间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行田

xíng

tián

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
田丁
田七
田业
田中
田中义一
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép