Bản dịch của từ 行百里者半于九十 trong tiếng Việt
行百里者半于九十
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行百里者半于九十 (Thành ngữ)
【xíng bǎi lǐ zhě bàn yú jiǔ shí】
01
Đi được một trăm dặm, đi đến chín mươi dặm mới coi là nửa đường — nghĩa là càng gần tới thành công càng phải cẩn trọng, không được chủ quan.
走一百里路,走了九十里才算是一半。比喻做事越是接近成功越要认真对待。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行百里者半于九十
xíng
行
bǎi
百
lǐ
里
zhě
者
bàn
半
yú
于
jiǔ
九
shí
十
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅,千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
于乎哀哉
于于
于今
九三学社
九三鼎
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
