Bản dịch của từ 行知 trong tiếng Việt
行知
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行知 (Danh từ)
【xíng zhī】
01
2.公文术语。行文通知。
Ví dụ
02
(Văn bản chính thức) Văn bản thông báo vấn đề; một tài liệu chính thức thông báo, thông báo hoặc thông báo (thuật ngữ tài liệu chính thức, được viết một phần)
3.指通知事项的文书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thực hành những điều đã biết; đem nhận thức vào thực tế (lý giải bằng Hán-Việt: 行 = hành, thực hiện; 知 = tri, biết)
1.实践其所得到的认识。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行知
xíng
行
zhī
知
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
