Bản dịch của từ 行短才高 trong tiếng Việt

行短才高

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行短才高 (Cụm từ)

xíng duǎn cái gāo
01

行短:行为卑鄙。才能虽高但行为卑劣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行短才高

xíng

duǎn

cái

gāo

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
短不了
短丑
短世
短丧
高下
高下其手
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép