Bản dịch của từ 行禽 trong tiếng Việt

行禽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行禽 (Danh từ)

xíng qín
01

Những loài thú biết đi/đi lại; ẩn dụ: người hành xử bỉ ổi, hạ phẩm cách (昔用于比喻卑劣之人或路上的囚徒)

能行走的兽类。比喻行为卑污的人。禽,兽类的总称。《管子.立政》:“道涂无行禽,疏远无蔽狱,孤寡无隐治。”尹知章注:“无禽兽之行。”郭沫若等集校引黄震云:“‘道涂无行禽’,指人言之,谓其为能行之禽尔。”一说指路上的囚徒。禽,犹囚。参阅清俞樾《诸子平议.管子一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行禽

xíng

qín

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép