Bản dịch của từ 行笔 trong tiếng Việt

行笔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行笔 (Động từ)

xíng bǐ
01

Kỹ thuật cầm bút/di chuyển bút trong thư pháp Trung Quốc; cách vận dụng bút (筆法, vận bút) khi viết nét trên giấy

1.中国书法的用笔方法,指笔锋在纸上的运转动作,也称运笔。语本汉蔡邕《九势》:“令笔心常在点画中行。”

Ví dụ
02

Viết bài, hành văn; cách triển khai câu chữ khi viết

2.指行文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行笔

xíng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép