Bản dịch của từ 行者让路 trong tiếng Việt

行者让路

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行者让路 (Tính từ)

xíng zhě ràng lù
01

Người đi bộ nhường đường, chỉ việc mọi người đều khiêm tốn và lễ phép

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行者让路

xíng

zhě

ràng

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
让三让再
让与
让书
让事
让价
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép