Bản dịch của từ 行脚 trong tiếng Việt

行脚

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行脚 (Động từ)

xíng jiǎo
01

Đi bộ khất thực/đi hành đạo (thường chỉ tăng sĩ đi khất thực, hành cước đến các chùa, thôn xóm)

3.见“行脚僧”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đi ăn xin; ra ngoài hành khất (hành = đi,脚比喻脚步行程)

2.引申为行乞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đi bộ, hành hành; (danh từ) hành trình đi bộ/đi đường

4.行走;行路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành khất của nhà sư: nhà sư đi khắp nơi tìm sư học pháp, ăn khất thực (đi học, hành đạo rong)

1.谓僧人为寻师求法而游食四方。

Ví dụ
05

Dùng hai chân không停地移动; đi liên tục (bước đi không ngừng, lẩn quẩn hoặc đi khắp nơi)

5.谓两脚不停地移动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行脚

xíng

jiǎo

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép