Bản dịch của từ 行色 trong tiếng Việt
行色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行色 (Danh từ)
【xíng sè】
01
Kẻ du hành; người đi đường (chỉ việc đi xa, hành lữ)
2.犹行旅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
3.五行之色。黑﹑赤﹑青﹑白﹑黄是配合水﹑火﹑木﹑金﹑土的五行之色。
Ví dụ
03
Hình dáng, bộ dạng (khi đi đường hoặc chuẩn bị lên đường); khí sắc, phong thái lúc hành trình (thường chỉ trạng thái khi đi làm/du lịch/ra khỏi nhà).
1.行旅出发前后的情状﹑气派。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行色
xíng
行
sè
色
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
