Bản dịch của từ 行苇 trong tiếng Việt

行苇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行苇 (Danh từ)

xíng wěi
01

Cây lau/điệp (cụm lau sậy) mọc ven đường; trong văn cổ còn dùng như điển cố để ca ngợi đức từ (khen chính quyền, triều đình nhân từ).

路旁的芦苇。《诗.大雅.行苇》:“敦彼行苇,牛羊勿践履。”按,古文毛序以为泛言周王朝先世之忠厚,今文三家遗说则以为专写公刘的仁德。后遂用为仁慈的典实。多用于称颂朝廷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行苇

xíng

wěi

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
苇塘
苇子
苇带
苇席
苇杖
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép