Bản dịch của từ 行草 trong tiếng Việt

行草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

Háng

ㄏㄤˊhangthanh sắc

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

行草 (Danh từ)

xíng cǎo
01

2.行书与草书的并称。

Ví dụ
02

Một kiểu chữ thư pháp nằm giữa hành thư và thảo thư — vừa rõ ràng vừa thoáng, thường dùng để viết nhanh nhưng vẫn giữ vẻ mạch lạc (Hán Việt: hành thảo)

1.介于行书和草书之间的一种书法字体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行草

xíng

cǎo

Các từ liên quan

行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
草上霜
草上飞
草丛
草人
行
Bính âm:
【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
Các biến thể:
𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
Hình thái radical:
⿰,彳,亍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép