Bản dịch của từ 行药 trong tiếng Việt
行药
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hàng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
Háng | ㄏㄤˊ | h | ang | thanh sắc |
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
行药 (Động từ)
【xíng yào】
01
Thuốc thường dùng, thuốc phổ thông/đều có hiệu quả (loại thuốc hay dùng trong thực tế)
1.常行之药,普遍有效的药物。
Ví dụ
02
Uống (một loại) thuốc kích thích mạnh để dưỡng sinh, rồi đi bộ giải phát tác dụng thuốc (hành thuốc)
2.魏晋南北朝士大夫喜服一种烈性药(五石散)以养生,服药后漫步以散发药性,谓之“行药”。延至唐代,馀风犹存。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đi tản bộ sau khi uống thuốc bổ/thuốc dưỡng sinh để tỏa thuốc; đi dạo để tiêu tán dược tính
3.泛指服养生药后散步以散发药性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Ăn thuốc xong đi dạo để phát tán dược tính (thường theo y thuật cổ truyền)
4.因病服药之后,漫步以散发药性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 行药
xíng
行
yào
药
Các từ liên quan
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【hàng】【ㄒㄧㄥˊ, ㄏㄤˋ】【HÀNH, HÀNG】
- Các biến thể:
- 𧗞, 𧗟, 𠎢, 行
- Hình thái radical:
- ⿰,彳,亍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 彳
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迒
绗
妔
䀪
航
裄
頏
吭
桁
㤚
垳
筕
䤯
形
㣜
硎
钘
型
銒
侀
邢
餳
刑
荥
㣕
微
㣸
徥
很
循
㣖
彻
徐
㣬
彷
㣢
屸
岌
𠘸
忏
忛
犵
伔
导
仼
﨎
𠓠
伧
旅行
举行
进行
流行
执行
行李
不行
行为
履行
行动
银行
行业
航行
同行
行家
行情
行列
行车
内行
外行
行程
横行
